Để biết thêm thông tin chi tiết về hoạt động kinh doanh của chúng tôi trong tình hình Covid-19, vui lòng truy cập tại đây.

Celebrate with a weekend of gaming and explosive savings - Up To 40% Off Select Products!

Predator DDR4

Thách thức đối thủ.

Predator DDR4
Mua

Bộ nhớ DDR4 HyperX Predator

Trang bị hiệu năng cực đỉnh cho các máy chạy bộ xử lý AMD hoặc Intel bằng bộ nhớ HyperX Predator DDR41 siêu nhanh, phá kỷ lục2. Tăng nhanh tốc độ khung hình, giữ đường truyền stream mượt mà và chỉnh sửa những thước phim đáng nhớ với tốc độ cao nhờ tốc độ lên tới 4800MHz với độ trễ CL12–CL19. Tấm tản nhiệt đen phong cách, mạnh mẽ kết hợp hài hòa với bo mạch chủ đồng màu sẽ cho phép bạn đánh bay cái nóng và làm cho kẻ thù khiếp sợ.  Hiện có các mô-đun đơn với dung lượng 8GB-32GB và bộ kít 2, 4 và 8 với dung lượng 16GB-256GB. Predator DDR4 được chứng nhận Intel XMP với các cấu hình được tối ưu cho các chipset mới nhất của Intel – chỉ cần chọn một cấu hình đã được chỉnh tay trong BIOS và bạn đã sẵn sàng. Tốc độ được kiểm định 100% theo tiêu chuẩn cơ sở, và bảo hành trọn đời với trên 30 năm kinh nghiệm, Predator DDR4 là lựa chọn đáng tin cậy mang đến bạn cả hai yếu tố: hiệu năng cực đỉnh và sự yên tâm tối đa.


Tính năng

  • Tốc độ cao hợp với độ trễ thấp giúp mang lại hiệu năng cực đỉnh
  • Cấu hình Intel XMP được tối ưu cho các chipset mới nhất của Intel
  • Tương thích với AMD Ryzen
  • Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen mạnh mẽ
  • Bảo hành trọn đời

Tính năng chính

Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh

Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh

Với tốc độ lên đến 4800MHz kết hợp với độ trễ CL12–CL19 nhỏ giúp hệ thống AMD hoặc Intel của bạn hỗ trợ game, biên tập video và lên sóng, Predator DDR4 là sự lựa chọn cho các chuyên gia ép xung, nhà lắp ráp hệ thống và game thủ.

Intel

Được tối ưu cho Intel với XMP Được tối ưu cho Intel với XMP Được tối ưu cho Intel với XMP

Được tối ưu cho Intel với XMP

Công nghệ Intel Extreme Memory Profile giúp việc ép xung thật dễ dàng. Chỉ cần chọn một trong các cấu hình chỉnh tay tích hợp sẵn trong BIOS để có được những lợi ích của ép xung mà không phải tự điều chỉnh độ trễ của bộ nhớ.
Tìm hiểu thêm

Intel

Tương thích với AMD Ryzen Tương thích với AMD Ryzen Tương thích với AMD Ryzen

Tương thích với AMD Ryzen

Mua bộ nhớ tương thích với Ryzen và tích hợp mượt mà với hệ thống AMD của bạn. Một bản nâng cấp hiệu năng mạnh mẽ và tương thích cho máy tính của bạn.

AMD

Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen dữ dội Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen dữ dội Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen dữ dội

Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen dữ dội

Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen và bo mạch chủ đồng màu giúp dàn máy của bạn chạy mượt mà và trông sành điệu.

Độ tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời Độ tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời Độ tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời

Độ tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời

Các mô-đun bộ nhớ HyperX đã được thử nghiệm 100% ở tốc độ để bảo đảm sản phẩm không mắc các lỗi sản xuất và vật liệu. Predator DDR4 được bảo hành trọn đời với trên 30 năm kinh nghiệm.

Khen thưởng

Với AIDA64, tốc độ cao nhất của kit RAM trong thử nghiệm là 50.654 MB/giây với tác vụ đọc, ghi đạt 46.916 MB/giây, copy là 57.124 MB/giây và độ trễ 66,2ns.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Đánh giá RAM DDR4 Kingston HyperX Predator, bus 3.000 MHz

Với AIDA64, tốc độ cao nhất của kit RAM trong thử nghiệm là 50.654 MB/giây với tác vụ đọc, ghi đạt 46.916 MB/giây, copy là 57.124 MB/giây và độ trễ 66,2ns.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Đánh giá RAM DDR4 Kingston HyperX Predator, bus 3.000 MHz

Kingston HyperX Predator DDR4-3000 thuộc dòng sản phẩm cao cấp hướng đến người dùng chuyên nghiệp, do đó chất lượng thành phẩm rất đáng khen. Các chi tiết gia công trên tản nhiệt chính xác và tỉ mỉ

Đọc bài đánh giá đầy đủ
 
DDR4 FURY
FURY DDR4 RGB
DDR4 Predator
DDR4 Predator RGB
DDR4 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Không
Tốc độ
Tốc độ
2400, 2666, 3000, 3200, 3466, 3600, 3733
2400, 2666, 3000, 3200, 3466, 3600, 3733
2400, 2666, 3000, 3200, 3333, 3600, 4000, 4266, 4600, 4800
2933, 3000, 3200, 3600, 4000
2400, 2666, 2933, 3200
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
15, 16, 17, 18, 19
15, 16, 17, 19
12, 13, 15, 16, 17, 18, 19
15, 16, 17, 19
14, 15, 16, 17, 20
Điện áp
Điện áp
1.2V, 1.35V
1.2V, 1.35V
1,35V, 1,4V, 1,5V
1,35V
1,2V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB, 16GB, 32GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB, 32GB
8GB, 16GB
4GB, 8GB, 16GB, 32GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB, 128GB, 256GB
16GB, 32GB, 64GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Cao
Cao
34,1mm
41,24mm
42,2mm
42,2mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

        Thông số kỹ thuật

        Dung lượng

        Đơn 8GB, 16GB, 32GB
        Bộ 2 16GB, 32GB, 64GB
        Bộ 4 32GB, 64GB, 128GB
        Bộ 8 128GB, 256GB
        Tần số 2400MHz, 2666MHz, 3000MHz, 3200MHz, 3333MHz, 3600MHz, 4000MHz, 4266MHz, 4600MHz, 4800MHz
        Độ trễ CL12, CL13, CL15, CL16, CL17, CL18, CL19
        Điện áp 1,35V, 1,4V, 1,5V
        Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 85°C
        Kích thước 133,35mm x 42,2mm x 8mm

        Xem trước các sản phẩm mới của chúng tôi khi bạn đăng ký tham gia Gia đình HyperX.

        This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.