FURY DDR3

Tự động ép xung lên tới 1866MHz giúp bạn tăng tốc khi chơi game.

Play Video
FURY DDR3FURY DDR3FURY DDR3

FURY DDR3

Bộ nhớ HyperX FURY DDR3 tự động ép xung lên tới 1866MHz{{Footnote.N34461}} một cách dễ dàng, chức năng cắm và chạy giúp bạn tăng tốc khi chơi game, đồng thời hiệu năng vượt trội tức thời giúp bạn luôn giành chiến thắng. Điện áp chỉ thấp ở mức 1,35V giúp tiêu thụ điện ít hơn và tản nhiệt ít hơn và vẫn hỗ trợ chipset sê-ri 100 mới của Intel. Thiết kế bất đối xứng mạnh mẽ cùng với vỏ nhôm cao cấp và mặt cắt kim cương giúp bạn luôn nổi bật trước các mẫu “hình vuông” tẻ nhạt. Bộ nhớ hiện có màu đen, xanh, trắng, đỏ đi kèm PCB đen phù hợp với các xu hướng phối màu của bo mạch chủ, vỏ máy và các linh kiện khác.


Tính năng

  • Tự động ép xung lên tới 1866MHz{{Footnote.N34461}}
  • Điện áp chỉ thấp ở mức 1,35V
  • Thiết kế tản nhiệt bất đối xứng mạnh mẽ
  • Hiện có nhiều màu cùng với PCB đen
Mua

Khen thưởng

Nó có thể được tự động overlocked lên đến 2200MHz rất dễ dàng mà không cần bất kỳ điều chỉnh bằng tay và nếu ai đó dành thời gian để nghiên cứu, họ có thể phát hiện ra một kết quả ấn tượng lên đến 2500MHZ.

Đọc bài đánh giá đầy đủ

Kingston HyperX FURY hứa hẹn sẽ sớm có mặt tại Việt Nam với 4 màu sắc cho người dùng chọn lựa sao cho phù hợp nhất với hệ thống máy tính của mình, gồm đỏ, đen, xanh dương và trắng; đặc biệt, tất cả đều sử dụng PCB màu đen – thứ vốn chỉ xuất hiện ở dòng RAM cao cấp.

Đọc bài đánh giá đầy đủ
 
DDR3 FURY
DDR3L FURY
DDR3 Savage
DDR3 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Không
Không
Không
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Tốc độ
Tốc độ
1333, 1600, 1866
1600, 1866
1600, 1866, 2133
1600, 1866, 2133
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
9, 10
10, 11
9, 11
9, 11
Điện áp
Điện áp
1,5V
1,35V
1,5V, 1,6V
1,35V hoặc 1,5V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB
4GB, 8GB
4GB, 8GB
4GB, 8GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB, 32GB
8GB, 16GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Không
Không
Không
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đỏ, Đen, Xanh lam, Trắng
Đen
Đỏ
Đen
Cao
Cao
32,8mm
32,8mm
33,3mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

    Điện áp

    Màu sắc

        Find store near you

        Thông số kỹ thuật

        Kích cỡ UDIMM
        Chân 240
        XMP dùng ngay Không
        Cắm và Chạy
        Tốc độ 1333, 1600, 1866
        Độ trễ CAS 9, 10, 11
        Điện áp 1,35V & 1,5V
        Dung lượng mô-đun 4GB, 8GB
        Dung lượng bộ kít 8GB, 16GB
        Cấu hình bộ kit Kênh Đôi
        Nhiệt độ hoạt động 0° C đến +85° C
        Nhiệt độ bảo quản -55° C đến +100° C
        Màu bo mạch Đen
        Màu bộ tản nhiệt Lam, Đen, Đỏ, Trắng
        Kích thước mô-đun 133,35mm x 32,8mm x 7,08mm
        Bảo hành Trọn đời