Đột phá phong cách. Xả rào FURY.

Play Video
FURY DDR4FURY DDR4FURY DDR4

Bộ nhớ DDR4 HyperX FURY

HyperX® FURY DDR4 tự động ép xung nó lên tần số cao nhất được công bố, tới 3466MHz{{Footnote.N43437}}, hỗ trợ mạnh cho tính năng Cắm và Chạy để chơi game, chỉnh sửa video và phát lại. FURY DDR4 có sẵn XMP để chạy ngay và tốc độ từ 2400MHz–3466MHz, độ trễ CL15–16, dung lượng của thẻ đơn từ 4GB–16GB, và dung lượng của bộ thẻ từ 16GB–64GB. Sản phẩm có khả năng ép xung tự động Cắm và Chạy ở tốc độ 2400MHz và 2666MHz, và tương thích với các CPU mới nhất của Intel và AMD. HyperX FURY DDR4 luôn mát nhờ bộ tản nhiệt đơn giản, phong cách. Được kiểm tra 100% ở tốc độ và bảo hành trọn đời, FURY DDR4 là một phương án nâng cấp đáng tin cậy, hiệu quả về chi phí.


Tính năng

  • Thiết kế bộ tản nhiệt cấu hình thấp hiện đại
  • Giải pháp nâng cấp DDR4 hiệu năng cao, hiệu quả về chi phí
  • Cấu hình Intel XMP chạy ngay đã được tối ưu cho các chipset mới nhất của Intel
  • Có những loại tốc độ cao lên đến 3466MHz{{Footnote.N43437}}
  • Chức năng Cắm và Chạy ở 2400MHz và 2666MHz
Mua

Tính năng Chính

Bộ tản nhiệt cấu hình thấp hiện đại Bộ tản nhiệt cấu hình thấp hiện đại Bộ tản nhiệt cấu hình thấp hiện đại

Bộ tản nhiệt cấu hình thấp hiện đại

Bộ tản nhiệt mới bóng đẹp là giải pháp nâng cấp tuyệt vời cho phong cách của giàn máy chiến đấu của bạn.

Nâng cấp hiệu năng cao, hiệu quả về chi phí Nâng cấp hiệu năng cao, hiệu quả về chi phí Nâng cấp hiệu năng cao, hiệu quả về chi phí

Nâng cấp hiệu năng cao, hiệu quả về chi phí

HyperX FURY DDR4 là lựa chọn hoàn hảo cho nhà xây dựng hệ thống hoặc người muốn tìm một giải pháp nâng cấp để tăng tốc cho hệ thống chậm chạp của mình.

Intel XMP-Chạy Ngay Intel XMP-Chạy Ngay Intel XMP-Chạy Ngay

Intel XMP-Chạy Ngay

Các kỹ sư của chúng tôi đã lập sẵn các Cấu hình Bộ nhớ Cực đỉnh Intel được thiết kế để tối đa hóa hiệu năng của các thẻ bộ nhớ, đạt tốc độ lên đến 3466MHz.

Intel

Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz

Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz{{Footnote.N43437}}

Là giải pháp nâng cấp Cắm và Chạy đơn giản và dễ dùng, HyperX FURY DDR4 sẽ tự động ép xung lên tốc độ công bố cao nhất mà BIOS hệ thống cho phép.

Tìm hiểu thêm về DDR4

  • Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3. Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3.
    DDR4 và DDR3

    Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3.

  • Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4. Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4.
    Cách cài đặt bộ nhớ DDR4

    Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4.

  • Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất. Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất.
    Ép xung tự động với bộ nhớ HyperX FURY DDR4

    Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất.

 
DDR4 FURY
FURY DDR4 RGB
DDR4 Predator
DDR4 Predator RGB
DDR4 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Không
Tốc độ
Tốc độ
2400, 2666, 3000, 3200, 3466
2400, 2666, 3000, 3200, 3466
2400, 2666, 3000, 3200, 3333, 3600, 4000, 4266, 4600
2933, 3000, 3200, 3600, 4000
2400, 2666, 2933, 3200
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
15, 16
15, 16
12, 13, 15, 16, 17, 19
15, 16, 17, 19
14, 15, 17, 20
Điện áp
Điện áp
1.2V, 1.35V
1.2V, 1.35V
1,35V, 1,4V, 1,5V
1,35V
1,2V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
4GB, 8GB, 16GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB, 64GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Cao
Cao
34,1mm
41,24mm
42,2mm
42,2mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

    Màu sắc

        Find store near you

        Thông số kỹ thuật

        Dung lượng

        Đơn 4GB, 8GB, 16GB
        Bộ 2 8GB, 16GB, 32GB
        Bộ 4 16GB, 32GB, 64GB
        Tốc độ 2400MHz, 2666MHz, 3000MHz, 3200MHz, 3466MHz
        Độ trễ CL15, CL16
        Điện áp 1,2V, 1,35V
        Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 85°C
        Kích thước 133,35mm x 34,1mm x 7,2mm