Đột phá phong cách. Giải phóng "FURY"

Play Video
FURY DDR4 RGBFURY DDR4 RGBFURY DDR4 RGB

Bộ nhớ HyperX FURY DDR4 RGB

HyperX® FURY DDR4 RGB{{Footnote.N49598}} cải thiện mạnh mẽ hiệu năng và phong cách với tốc độ lên đến 3466MHz{{Footnote.N34460}} với phong cách dữ dằn, cùng dải đèn RGB chạy dọc suốt chiều dài thẻ nhớ cho hiệu ứng chiếu sáng mượt mà và ấn tượng. FURY DDR4 RGB với tích hợp sẵn XMP với tốc độ 2400MHz–3466MHz, độ trễ CL15–16, dung lượng thẻ đơn là 8GB và 16GB, và dung lượng bộ thẻ là 16GB–64GB, giúp tăng vọt hiệu năng bạn được chơi game, chỉnh sửa video và kết xuất đồ họa thoải mái. Bộ nhớ có tính năng Cắm và Chạy, tự động ép xung lên tới tốc độ 2400MHz và 2666Mhz, có khả năng tương thích với các CPU mới nhất của cả Intel và AMD. Được kiểm tra 100% và bảo hành trọn đời, FURY DDR4 RGB là một phương án nâng cấp đáng tin cậy, hiệu quả về chi phí.


HyperX Fury DDR4 RAM Memory White against a white background

Tính năng

  • Kiểu chiếu sáng RGB ấn tượng với phong cách quyết liệt{{Footnote.N49598}}
  • Công nghệ HyperX Infrared Sync đang chờ được cấp bằng sáng chế
  • Cấu hình Intel với XMP đã được tối ưu hóa cho các chipset mới nhất của Intel
  • Tính năng Cắm và Chạy ở 2400MHz và 2666MHz

Tính năng Chính

Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế mạnh mẽ Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế mạnh mẽ Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế mạnh mẽ

Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế mạnh mẽ{{Footnote.N49598}}

Nâng cấp hình ảnh của bạn trên đấu trường với bộ tản nhiệt được cập nhật của FURY DDR4 RGB và hiệu ứng RGB mượt mà, độc đáo. Sử dụng phần mềm HyperX NGENUITY mạnh mẽ hoặc phần mềm của nhà sản xuất bo mạch chủ để tạo phong cách riêng.

NGENUITYAsrockGigabyteMystic Light

Công nghệ HyperX Infrared Sync Công nghệ HyperX Infrared Sync Công nghệ HyperX Infrared Sync

Công nghệ HyperX Infrared Sync

Có thể đồng bộ hiệu ứng RGB nhờ công nghệ đồng bộ hồng ngoại đang chờ được cấp bằng sáng chế của HyperX.

Intel XMP-Chạy Ngay Intel XMP-Chạy Ngay Intel XMP-Chạy Ngay

Intel XMP-Chạy Ngay

Các kỹ sư của chúng tôi đã định nghĩa sẵn các Cấu hình Bộ nhớ Intel Extreme để tối đa hiệu suất của các mô-đun bộ nhớ nhằm đạt tới tốc độ lên tới 3466MHz.

Intel

Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên tới 2666MHz Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên tới 2666MHz Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên tới 2666MHz

Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên tới 2666MHz{{Footnote.N34460}}

Dễ dàng và đơn giản để nâng cấp tính năng Cắm và Chạy, HyperX FURY DDR4 sẽ tự động ép xung tới tốc độ cao nhất được cho phép bởi hệ thống BIOS.

IntelAMD

Interactive Lighting Demo

Tìm hiểu thêm về DDR4

  • Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3. Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3.
    DDR4 và DDR3

    Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3.

  • Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4. Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4.
    Cách cài đặt bộ nhớ DDR4

    Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4.

  • Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất. Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất.
    Ép xung tự động với bộ nhớ HyperX FURY DDR4

    Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất.

 
DDR4 FURY
FURY DDR4 RGB
DDR4 Predator
DDR4 Predator RGB
DDR4 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Không
Tốc độ
Tốc độ
2400, 2666, 3000, 3200, 3466
2400, 2666, 3000, 3200, 3466
2400, 2666, 3000, 3200, 3333, 3600, 4000, 4266, 4600
2933, 3000, 3200, 3600, 4000
2400, 2666, 2933, 3200
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
15, 16
15, 16
12, 13, 15, 16, 17, 19
15, 16, 17, 19
14, 15, 17, 20
Điện áp
Điện áp
1.2V, 1.35V
1.2V, 1.35V
1,35V, 1,4V, 1,5V
1,35V
1,2V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
4GB, 8GB, 16GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB, 64GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Cao
Cao
34,1mm
41,24mm
42,2mm
42,2mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

        Find store near you

        Thông số kỹ thuật

        Dung lượng

        Mô-đun đơn 8GB, 16GB
        Bộ 2 16GB, 32GB
        Bộ 4 32GB, 64GB
        Tần số 2400MHz, 2666MHz, 3000MHz, 3200MHz, 3466MHz
        Độ trễ CL15, CL16
        Điện áp 1.2V, 1.35V
        Nhiệt độ hoạt động 0°C tới 70°C
        Kích thước 133,35mm x 41,24mm x 7mm