Để biết thêm thông tin chi tiết về hoạt động kinh doanh của chúng tôi trong tình hình Covid-19, vui lòng truy cập tại đây.

FURY DDR4 RGBFURY DDR4 RGBFURY DDR4 RGB

Đột phá phong cách. Xả rào FURY.

Fury DDR4
Mua

HyperX FURY DDR4 RGB

HyperX® FURY DDR4 RGB1 mang đến sự nâng cao hiệu năng và phong cách với tốc độ lên đến 3733MHz2, kiểu dáng táo bạo và ánh sáng RGB chạy suốt chiều dài mô-đun nhằm đem lại hiệu ứng mượt mà và ấn tượng. Bản nâng cấp ấn tượng và tiết kiệm chi phí này có tốc độ từ 2400MHz-3733MHz, độ trễ từ CL15–19, dung lượng của mô-đun đơn từ 4GB-32GB và dung lượng kit từ 16GB-128GB. Sản phẩm có khả năng ép xung tự động Cắm và Chạy ở tốc độ 2400MHz và 2666MHz, và đều tương thích với Intel XMP và Ryzen. HyperX FURY DDR4 RGB luôn mát nhờ bộ tản nhiệt đơn giản, phong cách. 100% được thử nghiệm tốc độ và được hỗ trợ bảo hành trọn đời, đây là một bản nâng cấp dễ dàng, đơn giản cho hệ thống Intel hoặc AMD của bạn.


HyperX Fury DDR4 RAM Memory White against a white background

Tính năng

  • Kiểu chiếu sáng RGB ấn tượng với phong cách quyết liệt2
  • Công nghệ HyperX Infrared Sync đang chờ được cấp bằng sáng chế
  • Tương thích với Intel XMP
  • Tương thích với AMD Ryzen
  • Tốc độ lên đến 3733MHz và dung lượng kit lên đến 128GB
  • Chức năng Cắm và Chạy ở 2400MHz và 2666MHz2

Tính năng Chính

Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế táo bạo Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế táo bạo Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế táo bạo

Chiếu sáng RGB có thể tùy chỉnh cùng thiết kế táo bạo2

Tạo phong cách đặc sắc cho dàn máy chiến đấu của bạn với bộ tản nhiệt mới cho FURY DDR4 RGB và các hiệu ứng chiếu sáng mượt mà, và ấn tượng. Dùng phần mềm HyperX NGENUITY mạnh mẽ hay phần mềm của nhà sản xuất bo mạch chủ của bạn để tạo cho bạn phong cách riêng.


Tìm hiểu thêm Tải xuống

Công nghệ HyperX Infrared Sync Công nghệ HyperX Infrared Sync Công nghệ HyperX Infrared Sync

Công nghệ HyperX Infrared Sync

Các hiệu ứng RGB effects sẽ luôn được đồng bộ nhờ công nghệ đồng bộ bằng tia hồng ngoại đang chờ được cấp bằng sáng chế của HyperX.

Tương thích với Intel XMP Tương thích với Intel XMP Tương thích với Intel XMP

Tương thích với Intel XMP

Các kỹ sư của chúng tôi đã lập sẵn các Cấu hình Bộ nhớ Cực đỉnh Intel được thiết kế để tối đa hóa hiệu năng của các thẻ bộ nhớ, đạt tốc độ lên đến 3733MHz.

Intel

Tương thích với AMD Ryzen Tương thích với AMD Ryzen Tương thích với AMD Ryzen

Tương thích với AMD Ryzen

Mua bộ nhớ tương thích với Ryzen và tích hợp êm ái với hệ thống AMD của bạn. Một bản nâng cấp hiệu năng đáng tin cậy và tương thích cho hệ thống của bạn.

Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz

Cắm và Chạy – Tự động ép xung lên đến 2666MHz2

Là giải pháp nâng cấp Cắm và Chạy đơn giản và dễ dùng, HyperX FURY DDR4 RGB sẽ tự động ép xung lên tốc độ công bố cao nhất mà BIOS hệ thống cho phép.

Interactive Lighting Demo

Tìm hiểu thêm về DDR4

  • Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3.
    DDR4 và DDR3

    Tìm hiểu cách thức DDR4 mang lại tốc độ nhanh hơn, giảm tiêu thụ năng lượng và tăng dung lượng so với DDR3.

  • Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4.
    Cách cài đặt bộ nhớ DDR4

    Cài đặt các mô-đun DDR4 chỉ trong vài bước, khởi động hệ thống và sẵn sàng trải nghiệm hiệu năng tuyệt đỉnh của HyperX DDR4.

  • Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất. 1:1
    Ép xung tự động với bộ nhớ HyperX FURY DDR4

    Hãy khám phá cách đạt tới tốc độ tối đa với bộ nhớ HyperX FURY DDR4 dễ dàng thế nào. Tự động nhận dạng nền tảng máy chủ và ép xung tới tần số công bố cao nhất.

 
DDR4 FURY
FURY DDR4 RGB
DDR4 Predator
DDR4 Predator RGB
DDR4 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Không
Tốc độ
Tốc độ
2400, 2666, 3000, 3200, 3466, 3600, 3733
2400, 2666, 3000, 3200, 3466, 3600, 3733
2400, 2666, 3000, 3200, 3333, 3600, 4000, 4266, 4600
2933, 3000, 3200, 3600, 4000
2400, 2666, 2933, 3200
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
15, 16, 17, 19
15, 16, 17, 19
12, 13, 15, 16, 17, 19
15, 16, 17, 19
14, 15, 16, 17, 20
Điện áp
Điện áp
1.2V, 1.35V
1.2V, 1.35V
1,35V, 1,4V, 1,5V
1,35V
1,2V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB, 16GB, 32GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
4GB, 8GB, 16GB, 32GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB, 64GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đen
Đen
Đen
Đen
Đen
Cao
Cao
34,1mm
41,24mm
42,2mm
42,2mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

        Thông số kỹ thuật

        Dung lượng

        Đơn 8GB, 16GB, 32GB
        Kit 2 16GB, 32GB, 64GB
        Kit 4 32GB, 64GB, 128GB
        Tần số 2400MHz, 2666MHz, 3000MHz, 3200MHz, 3466MHz, 3600MHz, 3733MHz
        Độ trễ CL15, CL16, CL17, CL19
        Điện áp 1.2V, 1.35V
        Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 70°C
        Kích thước 133,35mm x 41,24mm x 7mm

        Xem trước các sản phẩm mới của chúng tôi khi bạn đăng ký tham gia Gia đình HyperX.