Impact DDR4

Tiên phong với DDR4 SODIMM thế hệ mới.

Play Video
Impact DDR4Impact DDR4Impact DDR4

Tiên phong với DDR4 SODIMM thế hệ mới.

Hãy trang bị cho máy tính xách tay hoặc máy tính nhỏ gọn của bạn HyperX® Impact DDR4 SODIMM để nâng cao tối đa tốc độ của nó.
 Với cấu hình XMP chạy ngay và dung lượng lên tới 64GB cùng tính năng Cắm và Chạy HyperX Impact DDR4 tự động ép xung lên tần số cao nhất được công bố, tối đa tới 3200MHz{{Footnote.N37478}}, để hỗ trợ các công nghệ CPU mới nhất của Intel và AMD{{Footnote.N34928}}.
 Chỉ việc cắm vào PCB đen bóng là tốc độ sẽ tăng vọt, không cần phải điều chỉnh BIOS.
 Hiệu năng của hệ thống được tăng cao nhưng vẫn chạy êm, mát và hiệu quả nhờ điện áp thấp 1,2 volt của HyperX Impact DDR4.


Tính năng

  • Được tối ưu cho CPU mới nhất của Intel và AMD
  • Hiệu suất SODIMM mạnh mẽ
  • Sử dụng chức năng tự động ép xung với tính năng Cắm và Chạy
  • Các hình XMP chạy ngay của Intel giúp bạn thiết lập dễ dàng

  • Điện áp tiêu chuẩn DDR4 ở mức 1,2V, giúp hoạt động có hiệu quả và mát

  • PCB đen và mỏng kèm nhãn nhiệt

Mua

Tính năng Chính

Tối đa hóa bộ nhớ hệ thống Tối đa hóa bộ nhớ hệ thống Tối đa hóa bộ nhớ hệ thống

Tối đa hóa bộ nhớ hệ thống

Hiện có mô-đun đơn, bộ kít 2 và 4 với mức dung lượng lên tới 64GB, Impact DDR4 có thể đáp ứng mọi nhu cầu của hệ thống.

Chức năng Cắm và Chạy giúp nâng cấp dễ dàng Chức năng Cắm và Chạy giúp nâng cấp dễ dàng Chức năng Cắm và Chạy giúp nâng cấp dễ dàng

Chức năng Cắm và Chạy giúp nâng cấp dễ dàng

Impact DDR4 tự động ép xung lên tần số cao nhất được công bố.


Tìm hiểu thêm

Intel XMP-Chạy Ngay Intel XMP-Chạy Ngay Intel XMP-Chạy Ngay

Intel XMP-Chạy Ngay

Dễ dàng ép xung RAM vì có Intel XMP hỗ trợ.


Intel

 
DDR4 FURY
DDR4 Predator
DDR4 Predator RGB
DDR4 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Không
Tốc độ
Tốc độ
2400, 2666, 2933, 3200, 3466
2400, 2666, 3000, 3200, 3333, 3600, 4000, 4133
2933, 3200, 3600, 4000
2400, 2666, 2933, 3200
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
15, 16, 17, 18, 19
12, 13, 15, 16, 17, 19
15, 17, 19
14, 15, 17, 20
Điện áp
Điện áp
1,2V
1,35V
1,35V
1,2V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB, 16GB
4GB, 8GB, 16GB
8GB
4GB, 8GB, 16GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đen, Đỏ, Trắng
Đen
Đen
Đen
Cao
Cao
34,04mm
42,2mm
42,2mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

        Thông số kỹ thuật

        Kích cỡ SODIMM
        Chân 260
        XMP dùng ngay
        Cắm và Chạy
        Tốc độ 2400, 2666, 2933, 3200
        Độ trễ CAS 14, 15, 17, 20
        Điện áp 1,2V
        Dung lượng mô-đun 4GB, 8GB, 16GB
        Dung lượng bộ kít 8GB, 16GB, 32GB, 64GB
        Cấu hình bộ kit Kênh đôi, Bốn kênh
        Nhiệt độ hoạt động 0° C đến +85° C
        Nhiệt độ bảo quản -55° C đến +100° C
        Màu bo mạch Đen
        Màu nhãn dính tản nhiệt Đen
        Kích thước mô-đun 69,6mm x 30mm
        Bảo hành Trọn đời