Thách thức đối thủ.

Play Video
Predator DDR4Predator DDR4Predator DDR4

Bộ nhớ DDR4 HyperX Predator

Trang bị hiệu năng cần thiết cho các máy chạy bộ xử lý AMD hoặc Intel để thống lĩnh thị trường bằng bộ nhớ HyperX Predator DDR4{{Footnote.N40135}} siêu nhanh, phá vỡ mọi kỷ lục{{Footnote.N48897}}. Tăng vọt tốc độ ảnh, truyền phát nội dung uyển chuyển mượt mà và chỉnh sửa hàng loạt đoạn video đáng nhớ ngay tức thì nhờ tốc độ lên tới 4600MHz với độ trễ CL12–CL19.
 Tấm tản nhiệt mạnh mẽ đầy phong cách kết hợp với PCB màu đen sẽ cho phép bạn đánh bay cái nóng và reo rắc sự sợ hãi vào đầu kẻ thù. Hiện có các mô-đun đơn với dung lượng 8GB–16GB và bộ kít 2, 4 và 8 với dung lượng 16GB–128GB. Predator DDR4 được chứng nhận Intel XMP với các cấu hình được tối ưu cho các chipset mới nhất của Intel – chỉ cần chọn một cấu hình đã được chỉnh tay trong BIOS và bạn đã sẵn sàng. Tốc độ đã được thử 100% tại nhà máy, và bảo hành trọn đời với trên 30 năm kinh nghiệm, Predator DDR4 đáng tin cậy cho phép bạn có được cả hai thứ: hiệu năng cực đỉnh và sự yên tâm tối đa.


Tính năng

  • Tốc độ cao hợp với độ trễ thấp giúp mang lại hiệu năng cực đỉnh
  • Cấu hình Intel XMP được tối ưu cho các chipset mới nhất của Intel
  • Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen mạnh mẽ

  • Bảo hành trọn đời

Tính năng Chính

Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh

Tốc độ cao kết hợp với độ trễ thấp cho hiệu năng cực đỉnh

Với tốc độ lên đến 4600MHz kết hợp với độ trễ CL12–CL19 nhỏ giúp hệ thống AMD hoặc Intel của bạn hỗ trợ game, biên tập video và lên sóng, Predator DDR4 là sự lựa chọn cho các chuyên gia ép xung, nhà lắp ráp hệ thống và game thủ.


Được tối ưu cho Intel với XMP Được tối ưu cho Intel với XMP Được tối ưu cho Intel với XMP

Được tối ưu cho Intel với XMP

Công nghệ Intel Extreme Memory Profile giúp việc ép xung thật dễ dàng. Chỉ cần chọn một trong các cấu hình chỉnh tay tích hợp sẵn trong BIOS để có được những lợi ích của ép xung mà không phải tự chỉnh độ trễ của bộ nhớ.


Tìm hiểu thêm

Intel

Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen mạnh mẽ Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen mạnh mẽ Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen mạnh mẽ

Bộ tản nhiệt bằng nhôm đen mạnh mẽ

Bộ tản nhiệt bằng nhôm màu đen và PCB đồng màu giúp dàn máy của bạn không những chạy ngon mà còn trông thật ngầu.

Đô tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời
 Đô tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời
 Đô tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời


Đô tin cậy tuyệt đối bên cạnh chế độ bảo hành trọn đời


Các mô-đun bộ nhớ HyperX đã được thử nghiệm 100% ở tốc độ để bảo đảm chúng không dính lỗi sản xuất và vật liệu. Predator DDR4 được bảo hành trọn đời với trên 30 năm kinh nghiệm.

Khen thưởng

Với AIDA64, tốc độ cao nhất của kit RAM trong thử nghiệm là 50.654 MB/giây với tác vụ đọc, ghi đạt 46.916 MB/giây, copy là 57.124 MB/giây và độ trễ 66,2ns.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Đánh giá RAM DDR4 Kingston HyperX Predator, bus 3.000 MHz

Với AIDA64, tốc độ cao nhất của kit RAM trong thử nghiệm là 50.654 MB/giây với tác vụ đọc, ghi đạt 46.916 MB/giây, copy là 57.124 MB/giây và độ trễ 66,2ns.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Đánh giá RAM DDR4 Kingston HyperX Predator, bus 3.000 MHz

Kingston HyperX Predator DDR4-3000 thuộc dòng sản phẩm cao cấp hướng đến người dùng chuyên nghiệp, do đó chất lượng thành phẩm rất đáng khen. Các chi tiết gia công trên tản nhiệt chính xác và tỉ mỉ

Đọc bài đánh giá đầy đủ
 
DDR4 FURY
DDR4 Predator
DDR4 Predator RGB
DDR4 Impact
 
Kích cỡ
Kích cỡ
UDIMM
UDIMM
UDIMM
SODIMM
XMP dùng ngay
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Cắm và Chạy
Không
Không
Tốc độ
Tốc độ
2400, 2666, 2933, 3200, 3466
2400, 2666, 3000, 3200, 3333, 3600, 4000, 4266, 4600
2933, 3000, 3200, 3600, 4000
2400, 2666, 2933, 3200
Độ trễ CAS
Độ trễ CAS
15, 16, 17, 18, 19
12, 13, 15, 16, 17, 19
15, 16, 17, 19
14, 15, 17, 20
Điện áp
Điện áp
1,2V
1,35V, 1,4V, 1,5V
1,35V
1,2V
Dung lượng mô-đun
Dung lượng mô-đun
4GB, 8GB, 16GB
8GB, 16GB
8GB, 16GB
4GB, 8GB, 16GB
Dung lượng bộ kít
Dung lượng bộ kít
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
16GB, 32GB, 64GB, 128GB
16GB, 32GB, 64GB
8GB, 16GB, 32GB, 64GB
Mô-đun đơn
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bo mạch
Đen
Đen
Đen
Đen
Màu bộ tản nhiệt
Màu bộ tản nhiệt
Đen, Đỏ, Trắng
Đen
Đen
Đen
Cao
Cao
34,04mm
42,2mm
42,2mm
30mm
 
Kích cỡ
XMP dùng ngay
Cắm và Chạy
Tốc độ
Độ trễ CAS
Điện áp
Dung lượng mô-đun
Dung lượng bộ kít
Mô-đun đơn
Bộ kít kênh đôi
Bộ kít kênh bốn
Màu bo mạch
Màu bộ tản nhiệt
Cao
Bảng cài đặt lại

    Tốc độ

    Dung lượng

    Bộ kít

        Find store near you

        Thông số kỹ thuật

        Dung lượng

        Đơn 8GB, 16GB
        Bộ 2 16GB, 32GB
        Bộ 4 32GB, 64GB
        Bộ 8 128GB
        Tần số 2400MHz, 2666MHz, 3000MHz, 3200MHz, 3333MHz, 3600MHz, 4000MHz, 4266MHz, 4600MHz
        Độ trễ CL12, CL13, CL15, CL16, CL17, CL19
        Điện áp 1,35V, 1,4V, 1,5V
        Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 85°C
        Kích thước 133,35mm x 42,2mm x 8mm