Savage USB

Giảm thời gian chờ đợi, tăng thời gian chơi game.

Play Video
Savage USBSavage USBSavage USB

USB HyperX Savage

USB Flash HyperX® Savage có tốc độ siêu nhanh lên tới 350MB/giây{{Footnote.N34474}} giúp tiết kiệm thời gian truyền dữ liệu, cho phép bạn truy cập, chỉnh sửa và truyền tập tin nhanh chóng từ ổ đĩa mà không làm giảm hiệu suất. Các mức dung lượng lên tới 512GB{{Footnote.N34478}} tạo ra rất nhiều không gian cho các tập tin kỹ thuật số lớn như phim, ảnh độ phân giải cao, nhạc và nhiều ứng dụng khác.


Tính năng

  • Tốc độ truyền cực nhanh
  • Dung lượng cao
  • Có chức năng của USB 3.1 Thế hệ thứ nhất (USB 3.0)
  • Thiết kế theo xu hướng hiện đại
  • Tương thích với nhiều nền tảng
Mua

Khen thưởng

Thử nghiệm của Kỷ Nguyên số cho thấy một File Video với dung lượng 30MB được lưu trong USB HyperX Fury với tốc độ cực nhanh chưa đầy 1 giây. Với một File Video có dung lượng 3,5GB thì việc chép dữ liệu vào USB HyperX Funy chỉ mất khoảng 30 giây.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Đánh giá USB HyperX Fury dành riêng cho game thủ

Data Traveler HyperX 3.0 được trang bị chuẩn giao tiếp USB 3.0 cùng dung lượng "khủng" lên đến 64GB, hứa hẹn sẽ làm vừa lòng những người dùng khó tính nhất.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Bút lưu trữ Kingston DataTraveler HyperX 3.0 64GB

Tốc độ đọc trung bình đo qua cổng USB 3.0 đạt 221,2MB/s, cao hơn 7 lần so với cổng USB 2.0. Và kết quả này đã phá mức kỷ lục về tốc độ đọc mà Silicon Power Marvel M60 từng đạt tại Test Lab.

Đọc bài đánh giá đầy đủ Đánh giá - nhận xét: Bút lưu trữ Kingston DataTraveler HyperX 3.0 64GB

Biểu đồ lưu trữ bộ nhớ Flash

 
8MP Hình ảnh (Compressed JPEG)
12MP Hình ảnh (Compressed JPEG)
18MP Hình ảnh (Compressed JPEG)
24MP Hình ảnh (Compressed JPEG)
- Quay Video{{Footnote.N37258}} - 24 Mbps (phút)
- Quay Video{{Footnote.N37258}} - 48 Mbps (phút)
- Quay Video{{Footnote.N37258}} - 720 30fps (phút)
- Quay Video{{Footnote.N37258}} - 1080 30fps (phút)
- Quay Video{{Footnote.N37258}} - 4k 30fps (phút)
- Cách Sử dụng Bộ nhớ - HD .MKV Phim
- Cách Sử dụng Bộ nhớ - Nhạc .MP3
- Cách Sử dụng Bộ nhớ - Nén Phim .MP4
- Cách Sử dụng Bộ nhớ - Game trên PC
- Cách Sử dụng Bộ nhớ - Các bản sao lưu
4GB{{Footnote.N37257}}
4GB{{Footnote.N37257}}
1500
1000
667
500
20
10
22
15
8
X
1038
.3.
X
X
8GB{{Footnote.N37257}}
8GB{{Footnote.N37257}}
3000
2000
1333
1000
40
20
44
30
16
X
2076
7
X
X
16GB{{Footnote.N37257}}
16GB{{Footnote.N37257}}
6000
4000
2667
2000
80
40
88
61
33
.1.
4151
14
X
X
32GB{{Footnote.N37257}}
32GB{{Footnote.N37257}}
12000
8000
5333
4000
160
80
176
122
66
.2.
8302
28
.1.
.1.
64GB{{Footnote.N37257}}
64GB{{Footnote.N37257}}
24000
16000
10667
8000
320
160
260
244
132
16605
56
.3.
.2.
128GB{{Footnote.N37257}}
128GB{{Footnote.N37257}}
48000
32000
21333
16000
640
320
352
488
264
10
33209
112
.4.
256GB{{Footnote.N37257}}
256GB{{Footnote.N37257}}
96000
64000
42667
32000
1280
640
704
976
528
21
66418
224
12
9
512GB{{Footnote.N37257}}
512GB{{Footnote.N37257}}
192000
128000
85334
64000
2560
1280
1408
1952
1056
42
132836
448
24
17
1TB{{Footnote.N37257}}
1TB{{Footnote.N37257}}
384000
256000
170668
128000
5120
2560
2816
3904
2112
83
265672
896
48
32
2TB{{Footnote.N37257}}
2TB{{Footnote.N37257}}
768000
512000
341336
256000
10240
5120
5632
7808
4224
166
531344
1792
96
64
 
4GB{{Footnote.N37257}}
8GB{{Footnote.N37257}}
16GB{{Footnote.N37257}}
32GB{{Footnote.N37257}}
64GB{{Footnote.N37257}}
128GB{{Footnote.N37257}}
256GB{{Footnote.N37257}}
512GB{{Footnote.N37257}}
1TB{{Footnote.N37257}}
2TB{{Footnote.N37257}}
Bảng cài đặt lại

    Dung lượng

        Find store near you

        Thông số kỹ thuật

        Các mức dung lượng{{Footnote.N34465}}: 64GB, 128GB, 256GB, 512GB
        Tốc độ{{Footnote.N34474}}: USB 3.1 Thế hệ thứ nhất (USB 3.0)
        128GB–512GB: 350MB/giây đọc, 250MB/giây ghi
        64GB: 350MB/giây đọc, 180MB/giây ghi
        Kích thước: 76.3mm x 23.48mm x 12.17mm
        Nhiệt độ vận hành: 0℃ tới 60℃
        Nhiệt độ bảo quản: -20℃ tới 85℃

        Tương thích ngược với USB 3.0 và USB 2.0

        bảo hành năm năm, hỗ trợ kỹ thuật miễn phí

        Tương thích với: Windows® 10, Windows 8.1, Windows 8, Windows 7 (SP1), Windows Vista® (SP2), Mac OS X v.10.8.x+, Linux v.2.6.x+, Chrome OS™