SSD SAVAGE EXO

Tốc độ SSD trên đường di chuyển.

Play Video
HyperX SAVAGE EXO Ổ cứng thể rắn cơ độngHyperX SAVAGE EXO Ổ cứng thể rắn cơ độngHyperX SAVAGE EXO Ổ cứng thể rắn cơ động

SAVAGE EXO Ổ cứng thể rắn cơ động

Tốc độ SSD trên đường di chuyển. SSD HyperX SAVAGE EXO sử dụng công nghệ NAND 3D để cung cấp tốc độ SSD tin cậy và hiệu quả hơn NAND 2D nên bạn có thể vá lỗi, cài đặt và khởi động game nhanh hơn. Giảm thời gian tải với một ổ có tốc độ nhanh hơn đến 20% so với các hệ thống game hiện nay{{Footnote.N46386}}. SAVAGE EXO dễ kết nối, hoạt động được với cả máy Mac® và PC, và có thể được sử dụng trên PlayStation® 4 hoặc Xbox One™ của bạn qua cổng USB 3.1 Thế Hệ 2{{Footnote.N46387}}. Chỉ nặng 56g, SAVAGE EXO siêu gọn là giải pháp lý tưởng để lưu trữ và truyền dữ liệu nhanh như chớp trên đường đi.


Tính năng

  • Tốc độ truyền cực nhanh
  • Kết nối đơn giản cho Windows và Mac
  • Tương thích với XBOX One và PS4 qua USB 3.1 Thế Hệ 2
  • Gọn, nhẹ và cơ động

Tính năng Chính

Tải game trên máy console nhanh hơn đến 20% Tải game trên máy console nhanh hơn đến 20% Tải game trên máy console nhanh hơn đến 20%

Tải game trên máy console nhanh hơn đến 20%{{Footnote.N46386}}

Tốc độ cao hơn đến 20% trên các máy console hiện nay.

Kết nối đơn giản Kết nối đơn giản Kết nối đơn giản

Kết nối đơn giản

Dễ kết nối với Windows® PC hoặc máy Mac của bạn.

Cắm và chạy để dễ dàng chơi game tại bất cứ đâu Cắm và chạy để dễ dàng chơi game tại bất cứ đâu Cắm và chạy để dễ dàng chơi game tại bất cứ đâu

Cắm và chạy{{Footnote.N46387}} để dễ dàng chơi game tại bất cứ đâu

Lưu thư viện game vào Xbox One{{Footnote.N46388}}và Playstation 4 để bạn mang theo chơi.

Nhẹ và cơ động Nhẹ và cơ động Nhẹ và cơ động

Nhẹ và cơ động

Với trọng lượng cực nhỏ chỉ 56g, SAVAGE EXO rất cơ động!

    Kiểu mẫu

    Dung lượng

        Find store near you

        Thông số kỹ thuật

        Giao tiếp USB 3.1 Thế Hệ 2 Loại C
        Dung lượng{{Footnote.N34478}} 480GB, 960GB
        NAND 3D TLC
        Đọc/Ghi Tuần tự{{Footnote.N46340}} 480GB-960GB – lên đến 500/480MB/giây
        Tiêu thụ điện năng 5v 900mA
        Kích thước 123,82mm x 48,61mm x 10,24mm
        Nhiệt độ hoạt động 0°C~70°C
        Nhiệt độ bảo quản -40°C~85°C
        Trọng lượng 56g
        Độ rung khi hoạt động 2,17G Tối đa (7–800Hz)
        Độ rung khi không hoạt động 20G Tối đa (10–2000Hz)
        Tuổi thọ 1 triệu giờ MTBF
        Bảo hành/hỗ trợ{{Footnote.N46346}} Bảo hành giới hạn 3 năm kèm hỗ trợ kỹ thuật miễn phí